Bản dịch của từ Stood ground trong tiếng Việt

Stood ground

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stood ground(Phrase)

stˈʊd ɡrˈaʊnd
ˈstud ˈɡraʊnd
01

Từ chối thay đổi ý kiến hoặc lập trường của mình về một điều gì đó để duy trì lập trường một cách vững chắc

To refuse to change your opinion or position on something to maintain ones stance firmly

Ví dụ
02

Để bảo vệ bản thân hoặc niềm tin của mình một cách kiên quyết

To defend oneself or ones beliefs resolutely

Ví dụ