Bản dịch của từ Stop payments trong tiếng Việt

Stop payments

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stop payments(Noun)

stˈɒp pˈeɪmənts
ˈstɑp ˈpeɪmənts
01

Một yêu cầu ngừng thanh toán cho khoản phí định kỳ.

An instruction to discontinue payments on a recurring charge

Ví dụ
02

Việc ngừng phát hành tiền mà không có giao dịch tiếp theo.

A cessation of monetary disbursements without further transactions

Ví dụ
03

Tạm dừng việc phát hành hoặc xử lý thanh toán

A temporary halt in issuing or processing payments

Ví dụ