Anh - Việt

Bản dịch của từ Straddle trong tiếng Việt

straddle

Verb

straddle (Verb)

/stɹˈædlz/
/stɹˈædlz/
AI

Nghĩa 01

Ngồi hoặc đứng dạng chân sang hai bên của một vật (mỗi chân ở hai phía khác nhau), ví dụ ngồi dạng hai chân lên yên xe máy hoặc đứng chụm chân quanh một vật.

to sit or stand with one leg on either side of something.

Ví dụ
Cô ấy ngồi chéo trên hàng rào để tiếp cận cả hai cộng đồng.She straddled the fence to reach out to both communities.
Anh ấy dễ dàng tiếp cận hai vòng xã hội khác nhau.He straddles two different social circles effortlessly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của straddle (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

straddle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

straddled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

straddled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

straddles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

straddling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh