Bản dịch của từ Straddle trong tiếng Việt

Straddle

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Straddle(Verb)

stɹˈædlz
stɹˈædlz
01

Ngồi hoặc đứng dạng chân sang hai bên của một vật (mỗi chân ở hai phía khác nhau), ví dụ ngồi dạng hai chân lên yên xe máy hoặc đứng chụm chân quanh một vật.

To sit or stand with one leg on either side of something.

Ví dụ

Dạng động từ của Straddle (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Straddle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Straddled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Straddled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Straddles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Straddling

Straddle(Noun)

stɹˈædlz
stɹˈædlz
01

Một dây đeo dùng để giữ yên ngựa (yên cương) cố định trên mình ngựa, thường quàng hoặc buộc qua bụng ngựa để tránh yên bị trượt.

A strap used to keep a saddle in place.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ