Anh - Việt

Bản dịch của từ Strangulate trong tiếng Việt

strangulate

Verb

strangulate (Verb)

/stɹˈæŋgjəleɪt/
/stɹˈæŋgjəleɪt/
AI

Nghĩa 01

Làm tắc nghẽn, làm nghẹt dòng máu ở một bộ phận cơ thể (thường dùng cho thoát vị) bằng cách siết chặt, khiến máu không lưu thông được, có thể dẫn đến hoại tử.

Prevent circulation of the blood supply through a part of the body especially a hernia by constriction.

Ví dụ
Bác sĩ cảnh báo rằng thoát vị có thể làm tắc nghẽn nguồn cung máu nhanh chóng.The doctor warned that hernia can strangulate blood supply quickly.
Bác sĩ không muốn làm tắc nghẽn dòng máu trong các ca phẫu thuật.Doctors do not want to strangulate blood flow during surgeries.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Làm nghẹt, bóp cổ hoặc làm cho ai/cái gì không thở được; siết chặt đến mức ngừng thở hoặc ngừng lưu thông (nghĩa đen và nghĩa bóng khi nói về ngăn cản hoàn toàn).

Strangle throttle.

Ví dụ
Các luật mới có thể làm nghẹt thở các doanh nghiệp nhỏ trong cộng đồng.The new laws may strangulate small businesses in our community.
Các quy định này không làm nghẹt thở quyền tự do biểu đạt của chúng tôi.These regulations do not strangulate our freedom of expression.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh