Bản dịch của từ Strategic sourcing trong tiếng Việt
Strategic sourcing
Noun [U/C]

Strategic sourcing(Noun)
strɐtˈiːdʒɪk sˈɔːsɪŋ
ˌstræˈtidʒɪk ˈsɔrsɪŋ
01
Một phương pháp mà các tổ chức sử dụng để tối ưu hóa các chiến lược mua sắm của họ.
A method used by organizations to optimize their procurement strategies
Ví dụ
02
Một yếu tố trong quản lý chuỗi cung ứng giúp đảm bảo nguồn cung vật liệu một cách hiệu quả.
A component of supply chain management that ensures efficient sourcing of materials
Ví dụ
03
Quá trình xác định và tương tác với các nhà cung cấp để cung cấp hàng hóa và dịch vụ.
The process of identifying and engaging suppliers to deliver goods and services
Ví dụ
