Bản dịch của từ Strick trong tiếng Việt

Strick

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Strick(Noun)

stɹɪk
stɹˈɪk
01

Một bó/số sợi cây lanh đã được chải (bằng lược đặc biệt) để chuẩn bị kéo thành sợi mảnh dùng dệt.

A bunch of hackled flax prepared for drawing into slivers.

一束准备纺织的亚麻纤维

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một miếng gỗ phẳng dùng để san phẳng hoặc căn đều lượng ngũ cốc khi đo trong thùng hoặc thước đo; giống như cái cán gạt.

A flat piece of wood used for levelling off grain in a measure; a strickle.

平整木板

Ví dụ
03

Một đơn vị đo thể tích truyền thống tương đương với một lượng (giống như bộ) dùng để chứa hạt thóc hoặc nông sản; cụ thể là một loại đơn vị bushel (thùng/bìn) dùng đo khối lượng/khối tích nông sản.

A bushel measure.

一斗的容量

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh