Bản dịch của từ Struggling times trong tiếng Việt
Struggling times
Noun [U/C]

Struggling times(Noun)
strˈʌɡlɪŋ tˈaɪmz
ˈstrəɡɫɪŋ ˈtaɪmz
Ví dụ
Ví dụ
03
Một giai đoạn khó khăn khi đối mặt với những thử thách lớn trong việc đạt mục tiêu hoặc giữ vững sự ổn định.
It's a period when people have to confront significant obstacles in achieving their goals or maintaining stability.
面对实现目标或保持稳定时遇到的重大障碍的时期
Ví dụ
