Bản dịch của từ Studious pupil trong tiếng Việt

Studious pupil

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Studious pupil(Phrase)

stjˈuːdɪəs pjˈuːpɪl
ˈstudiəs ˈpjupəɫ
01

Một học sinh chăm chỉ học tập và thể hiện cam kết mạnh mẽ với việc giáo dục của mình.

A pupil who studies hard and shows a strong commitment to their education

Ví dụ
02

Một sinh viên siêng năng và khao khát học hỏi.

A student who is diligent and eager to learn

Ví dụ
03

Một người học chú trọng đến việc chú ý cẩn thận đến việc học của mình.

A learner characterized by careful attention to their studies

Ví dụ