Bản dịch của từ Study space trong tiếng Việt

Study space

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Study space(Noun)

stˈʌdi spˈeɪs
ˈstədi ˈspeɪs
01

Một khu vực được chỉ định để học tập, thường được trang bị các tài nguyên như bàn ghế.

An area designated for studying often equipped with resources like desks and chairs

Ví dụ
02

Một môi trường cụ thể hỗ trợ việc học tập và tập trung

A specific environment that supports learning and concentration

Ví dụ
03

Một nơi mà cá nhân thực hiện công việc học thuật thường được cá nhân hóa theo sở thích của họ.

A place where an individual conducts academic work often personalized to their preference

Ví dụ