Bản dịch của từ Sty trong tiếng Việt

Sty

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sty(Noun)

stˈɑɪ
stˈɑɪ
01

Chuồng lợn; nơi nuôi lợn, thường bừa bộn và có mùi hôi.

A pigsty.

猪圈

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một khối sưng đỏ, đau ở mép mí mắt do nhiễm trùng vi khuẩn của tuyến ở chân lông mi (thường gọi là lẹo).

An inflamed swelling on the edge of an eyelid, caused by bacterial infection of the gland at the base of an eyelash.

眼睑边缘的炎症肿块

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Sty(Verb)

stˈɑɪ
stˈɑɪ
01

Nuôi heo trong chuồng; bỏ heo vào chuồng heo (sty).

Keep (a pig) in a sty.

把猪养在猪圈里。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ