Bản dịch của từ Subdivided octave trong tiếng Việt
Subdivided octave
Noun [U/C]

Subdivided octave(Noun)
sˈʌbdɪvˌaɪdɪd ˈɒkteɪv
ˈsəbdɪˌvaɪdɪd ˈɑkˌteɪv
01
Sự phân chia một quãng tám thành những đơn vị nhỏ hơn có thể được sử dụng cho mục đích điều chỉnh âm hoặc sáng tác.
The division of an octave into smaller units that can be used for tuning or composition purposes
Ví dụ
Ví dụ
