Bản dịch của từ Succeed trong tiếng Việt

Succeed

Verb

Succeed Verb

/səkˈsiːd/
/səkˈsiːd/
01

Thành công trong việc gì

Be successful in something

Ví dụ

She succeeded in winning the election.

Cô ấy đã thành công trong việc giành chiến thắng trong cuộc bầu cử.

He succeeded in getting a promotion at work.

Anh ấy đã thành công trong việc được thăng chức tại nơi làm việc.

02

Nối tiếp; kế tục

Serial; succession

Ví dụ

She succeeded her father as the CEO of the company.

Cô kế vị cha mình làm giám đốc điều hành của công ty.

The eldest son succeeded to the family business after his father.

Con trai cả kế vị công việc kinh doanh của gia đình sau cha mình.

03

Đạt được mục tiêu hoặc kết quả mong muốn.

Achieve the desired aim or result.

Ví dụ

She succeeded in her charity fundraiser.

Cô ấy thành công trong việc gây quỹ từ thiện của mình.

The campaign succeeded in raising awareness.

Chiến dịch đã thành công trong việc nâng cao nhận thức.

04

Tiếp quản ngai vàng, chức vụ hoặc vị trí khác từ đó.

Take over a throne, office, or other position from.

Ví dụ

She succeeded her father as the CEO of the company.

Cô ấy kế nhiệm vị trí CEO của công ty từ cha mình.

He succeeded in winning the election for mayor.

Anh ấy thành công trong việc giành chiến thắng trong cuộc bầu cử cho chức thị trưởng.

Kết hợp từ của Succeed (Verb)

CollocationVí dụ

Be expected to succeed

Được mong đợi sẽ thành công

Students are expected to succeed academically in the social sciences.

Học sinh được mong đợi thành công về mặt học thuật trong các ngành khoa học xã hội.

Attempt to succeed

Cố gắng thành công

She made an attempt to succeed in the social media industry.

Cô ấy đã cố gắng thành công trong ngành công nghiệp truyền thông xã hội.

Be unlikely to succeed

Không có khả năng thành công

Her unconventional approach to fundraising may be unlikely to succeed.

Cách tiếp cận không thông thường của cô đối với việc gây quỹ có thể không thành công.

Manage to succeed

Quản lý thành công

She managed to succeed in organizing the charity event.

Cô ấy đã thành công trong việc tổ chức sự kiện từ thiện.

Want to succeed

Muốn thành công

They want to succeed in building a community center.

Họ muốn thành công trong việc xây dựng một trung tâm cộng đồng.

Mô tả từ

“succeed” thỉnh thoảng xuất hiện ở cả 4 kỹ năng với đa dạng chủ đề, nhằm diễn đạt nghĩa “thành công trong việc gì” hoặc “nối tiếp, kế tục” (ví dụ tỷ lệ xuất hiện ở kỹ năng Reading là 6 lần/183396 và ở kỹ năng Speaking là 12 lần/185614 từ được sử dụng). Tuy nhiên, từ “succeed” lại ít khi xuất hiện trong kỹ năng Writing Task 1 với các nghĩa tương tự. Vì vậy, người học nên nắm tìm hiểu và thực hành từ “succeed” trong câu văn, bài luận để sử dụng trong các tình huống nghe, đọc hiểu, nói và viết luận trong bài thi IELTS.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

5.0/8Trung bình
Listening
Trung bình
Speaking
Trung bình
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Trung bình
Writing Task 2
Trung bình

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Succeed

Không có idiom phù hợp