Bản dịch của từ Succeed trong tiếng Việt

Succeed

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Succeed(Verb)

səkˈsiːd
səkˈsiːd
01

Đạt được thành công trong việc gì đó; làm được điều mình đặt ra hoặc vượt qua thử thách để giành kết quả tốt.

Be successful in something.

在某事上取得成功。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Từ tiếng Anh “succeed” ở đây được ghi kèm nghĩa “Serial; Succession.” Có vẻ là nhầm lẫn: thông thường “succeed” (động từ) nghĩa là “thành công” hoặc “tiếp theo, kế tiếp (bao gồm ý kế vị).” Dưới đây là hai nghĩa thông dụng phù hợp: 1) “đạt được thành công”; 2) “theo sau/tiếp nối (ai/cái gì).”

Serial; Succession.

成功;接续

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Đạt được mục tiêu hoặc kết quả mong muốn; thành công trong việc làm điều gì đó.

Achieve the desired aim or result.

达成目标

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Tiếp nhận hoặc lên nắm (ngai vàng, chức vụ, vị trí) sau khi người tiền nhiệm rời đi hoặc qua đời.

Take over a throne, office, or other position from.

继承某个职位或权利

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Succeed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Succeed

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Succeeded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Succeeded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Succeeds

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Succeeding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ