Bản dịch của từ Serial trong tiếng Việt

Serial

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Serial(Noun)

sˈiɹil̩
sˈɪɹil̩
01

Một câu chuyện hoặc vở kịch được phát/đăng thành nhiều phần theo kỳ trên truyền hình, đài phát thanh hoặc tạp chí; mỗi kỳ là một tập nối tiếp nhau.

A story or play appearing in regular instalments on television or radio or in a magazine.

连载故事或戏剧

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(trong thư viện) một ấn phẩm định kỳ gồm nhiều số liên tiếp như tạp chí, bản tin hoặc bộ xuất bản theo kỳ (hàng tuần, hàng tháng, v.v.).

(in a library) a periodical.

期刊

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Serial (Noun)

SingularPlural

Serial

Serials

Serial(Adjective)

sˈiɹil̩
sˈɪɹil̩
01

(âm nhạc) sử dụng các biến đổi của một dãy cao độ cố định; dựa trên một chuỗi nốt cố định và dùng các phép biến đổi (ví dụ đảo, dịch quãng) để xây dựng âm nhạc.

Using transformations of a fixed series of notes.

使用固定音符序列的变换

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Diễn tả hành vi lặp đi lặp lại cùng một loại tội phạm hay sai phạm, thường theo một mô thức hoặc cách làm dễ nhận biết và dự đoán được (ví dụ: "kẻ giết người hàng loạt" hay "kẻ trộm chuyên nghiệp" có hành vi lặp lại).

Repeatedly committing the same offence and typically following a characteristic, predictable behaviour pattern.

重复犯罪,通常有可预测的行为模式

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Miêu tả thứ gì đó gồm nhiều phần liên tiếp hoặc diễn ra theo chuỗi/loạt; thuộc về một dãy hoặc xảy ra từng cái một trong một chuỗi.

Consisting of, forming part of, or taking place in a series.

系列的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Mô tả thiết bị truyền dữ liệu theo từng chuỗi bit liên tiếp (tức là truyền tuần tự từng bit một).

(of a device) involving the transfer of data as a single sequence of bits.

顺序传输数据的设备

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Serial (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Serial

Nối tiếp

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ