Bản dịch của từ Sumerian trong tiếng Việt

Sumerian

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sumerian(Noun)

suːmˈiəriən
suˈmɪriən
01

Một thành viên của một dân tộc đã sinh sống ở vùng Sumer cổ đại, một khu vực nằm ở phía nam Mesopotamia.

A member of a people who inhabited ancient Sumer a region in southern Mesopotamia

Ví dụ
02

Liên quan đến Sumer hoặc văn hóa, ngôn ngữ hay nền văn minh của nó

Relating to Sumer or its culture language or civilization

Ví dụ
03

Ngôn ngữ của Sumer cổ đại là một trong những ngôn ngữ viết sớm nhất được biết đến.

The language of ancient Sumer one of the earliest known written languages

Ví dụ