Bản dịch của từ Summon trong tiếng Việt

Summon

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Summon(Verb)

sˈʌmn̩
sˈʌmn̩
01

Cố gắng từ bên trong bản thân để tạo ra hoặc biểu lộ một phẩm chất, cảm xúc hoặc phản ứng nào đó (ví dụ: gắng vun vào lòng can đảm, gắng triệu tập nghị lực).

Make an effort to produce (a particular quality or reaction) from within oneself.

Ví dụ
02

Ra lệnh cho ai đó phải có mặt (đến nơi nào đó); triệu tập, gọi người đến một chỗ theo yêu cầu hoặc mệnh lệnh.

Order (someone) to be present.

Ví dụ

Dạng động từ của Summon (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Summon

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Summoned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Summoned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Summons

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Summoning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ