Anh - Việt

Bản dịch của từ Superimposing trong tiếng Việt

superimposing

Verb

superimposing (Verb)

/sˌupɚəmpsˈuɨŋz/
/sˌupɚəmpsˈuɨŋz/
AI

Nghĩa 01

Đặt hoặc phủ một vật lên trên vật khác sao cho cả hai vẫn có thể nhìn thấy hoặc nhận biết được cùng lúc.

to place or lay one thing over another typically so that both are still evident.

Ví dụ
Nghệ sĩ đang chồng hình ảnh của mọi người lên phong cảnh thành phố.The artist is superimposing images of people on city landscapes.
Cộng đồng không ủng hộ việc chồng các biểu tượng văn hóa mà không có sự cho phép.The community does not support superimposing cultural symbols without permission.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của superimposing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

superimpose

V2

Quá khứ đơn

Past simple

superimposed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

superimposed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

superimposes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

superimposing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh