Anh - Việt

Bản dịch của từ Superimposes trong tiếng Việt

superimposes

Verb

superimposes (Verb)

/sˌupɚəmpˈoʊzəps/
/sˌupɚəmpˈoʊzəps/
AI

Nghĩa 01

Đặt cái này lên trên cái kia, thường là như một lớp bổ sung hoặc áp đặt một thứ lên bề mặt/đối tượng khác.

To impose or inflict something on top of another often as an additional layer.

Ví dụ
Chính phủ áp đặt thuế mới lên công dân mỗi năm.The government superimposes new taxes on citizens every year.
Thành phố không áp đặt quy định mà không có sự tham vấn công khai.The city does not superimpose regulations without public consultation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Ghép hai ảnh trở lên thành một ảnh duy nhất, thường kèm theo hiệu ứng hoặc lớp chồng lên nhau để tạo ra hình ảnh mới.

To combine two or more images into a single image that usually has associated effects.

Ví dụ
Nghệ sĩ chồng các khuôn mặt khác nhau trong tác phẩm bình luận xã hội.The artist superimposes different faces in his social commentary artwork.
Bộ phim tài liệu không chồng hình ảnh nghèo đói lên sự giàu có.The documentary does not superimpose images of poverty on wealth.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Đặt hoặc chồng một vật lên trên vật khác sao cho cả hai vẫn có thể được nhìn thấy hoặc nhận ra; gộp lớp này lên lớp kia (thường dùng khi nói về hình ảnh, bản đồ, tài liệu...)

To place or lay something over something else typically so that both are still evident.

Ví dụ
Nghệ sĩ chồng các hình ảnh để tạo ra bình luận xã hội mạnh mẽ.The artist superimposes images to create a powerful social commentary.
Báo cáo không chồng dữ liệu từ các nghiên cứu xã hội khác nhau.The report does not superimpose data from different social studies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của superimposes (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

superimpose

V2

Quá khứ đơn

Past simple

superimposed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

superimposed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

superimposes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

superimposing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh