Anh - Việt

Bản dịch của từ Supervises trong tiếng Việt

supervises

VerbNoun

supervises (Verb)

/sˈupɚvaɪzɪz/
/sˈupɚvaɪzɪz/
AI

Nghĩa 01 · Quan sát, chỉ đạo và quản lý công việc của người khác để đảm bảo họ làm đúng và hoàn thành nhiệm vụ.

Quan sát, chỉ đạo và quản lý công việc của người khác để đảm bảo họ làm đúng và hoàn thành nhiệm vụ.

to observe and direct the work of others.

Ví dụ
Cô ấy giám sát tình nguyện viên tại ngân hàng thực phẩm địa phương mỗi thứ Bảy.She supervises volunteers at the local food bank every Saturday.
Anh ấy không giám sát dự án cộng đồng hiệu quả năm nay.He does not supervise the community project effectively this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của supervises (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

supervise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

supervised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

supervised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

supervises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

supervising

supervises (Noun)

/sˈupɚvaɪzɪz/
/sˈupɚvaɪzɪz/
AI

Nghĩa 01 · Người giám sát; người phụ trách công việc hoặc nhóm nhằm đảm bảo mọi việc được thực hiện đúng và an toàn.

Người giám sát; người phụ trách công việc hoặc nhóm nhằm đảm bảo mọi việc được thực hiện đúng và an toàn.

a person who supervises.

Ví dụ
Giáo viên giám sát học sinh trong dự án nhóm về các vấn đề xã hội.The teacher supervises the students during the group project on social issues.
Người quản lý không giám sát các tình nguyện viên tại trung tâm cộng đồng.The manager does not supervise the volunteers at the community center.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh