Anh - Việt

Bản dịch của từ Suppressive trong tiếng Việt

suppressive

NounAdjective

suppressive (Noun)

/spɚsˈivɨs/
/spɚsˈivɨs/
AI

Nghĩa 01 · Một người hoặc một nhóm có xu hướng kìm hãm, ngăn cản hoặc cấm đoán tự do biểu đạt hoặc hành động của người khác.

Một người hoặc một nhóm có xu hướng kìm hãm, ngăn cản hoặc cấm đoán tự do biểu đạt hoặc hành động của người khác.

a person or group that tends to inhibit or prohibit freedom expression or actions.

Ví dụ
Chế độ đàn áp đã hạn chế quyền công dân trong các cuộc biểu tình năm 2020.The suppressive regime limited citizens' rights during the protests in 2020.
Nhiều người tin rằng hành động đàn áp gây hại cho tiến bộ xã hội và tự do cá nhân.Many believe that suppressive actions harm social progress and individual freedoms.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

suppressive (Adjective)

/spɚsˈivɨs/
/spɚsˈivɨs/
AI

Nghĩa 01 · Có xu hướng ngăn chặn, kìm hãm sự phát triển, chuyển động hoặc biểu đạt (làm cho điều gì đó không thể bộc lộ hoặc phát triển tự do).

Có xu hướng ngăn chặn, kìm hãm sự phát triển, chuyển động hoặc biểu đạt (làm cho điều gì đó không thể bộc lộ hoặc phát triển tự do).

tending to prevent the development free movement or expression of.

Ví dụ
Các luật áp bức đã hạn chế tự do ngôn luận của chúng tôi vào năm 2023.The suppressive laws limited our freedom of speech in 2023.
Chính phủ không áp bức các cuộc biểu tình hòa bình.The government is not suppressive towards peaceful protests.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh