Bản dịch của từ Surface soil trong tiếng Việt

Surface soil

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Surface soil(Noun)

sɝˈfəs sˈɔɪl
sɝˈfəs sˈɔɪl
01

Lớp đất trên cùng của mặt đất nơi cây cối và thực vật mọc. Cũng có thể chỉ lớp đất bị dịch chuyển khỏi vị trí ban đầu bởi các lực tự nhiên như trọng lực, nước, gió hoặc băng (tức là lớp đất bề mặt).

The top layer of earth in which plants grow a soil layer that is moved from its original position by natural agents such as gravity water wind and ice.

土壤表层

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh