Bản dịch của từ Surplus jobs trong tiếng Việt

Surplus jobs

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Surplus jobs(Phrase)

sˈɜːpləs dʒˈɒbz
ˈsɝpɫəs ˈdʒɑbz
01

Sự thừa mứa cơ hội việc làm vượt quá lực lượng lao động sẵn có

An excess of employment opportunities that exceeds the available workforce

Ví dụ
02

Những công việc vượt quá nhu cầu của thị trường hoặc nền kinh tế nhất định.

Jobs that are more than what is necessary for a given market or economy

Ví dụ
03

Có nhiều cơ hội việc làm bổ sung ngoài nhu cầu hiện tại của tổ chức hoặc ngành nghề.

Additional jobs available beyond the current needs of the organization or industry

Ví dụ