Bản dịch của từ Suspend judgement trong tiếng Việt

Suspend judgement

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Suspend judgement(Phrase)

səspˈɛnd dʒˈʌdʒmənt
ˈsəspənd ˈdʒədʒmənt
01

Việc kiềm chế phán xét thường được áp dụng trong bối cảnh xem xét những ý kiến hoặc quan điểm khác nhau.

To withhold judgement often in the context of considering differing opinions or perspectives

Ví dụ
02

Hoãn kết luận của một đánh giá cho đến khi có thêm thông tin.

To delay the conclusion of an evaluation until more information is available

Ví dụ
03

Tạm thời kiềm chế việc hình thành ý kiến hoặc đưa ra quyết định về một điều gì đó.

To temporarily refrain from forming an opinion or making a decision about something

Ví dụ