Bản dịch của từ Sustaining work options trong tiếng Việt

Sustaining work options

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sustaining work options(Phrase)

səstˈeɪnɪŋ wˈɜːk ˈɒpʃənz
ˈsəˈsteɪnɪŋ ˈwɝk ˈɑpʃənz
01

Những lựa chọn công việc giúp duy trì sự cân bằng giữa cuộc sống cá nhân và công việc

Careers that help you maintain a healthy work-life balance.

有助于维护个人生活与职业发展的工作选择

Ví dụ
02

Cơ hội nghề nghiệp góp phần vào lối sống bền vững hoặc bảo vệ môi trường

Job opportunities contributing to sustainable living or environmental protection

有助于可持续生活方式或环保事业的就业机会

Ví dụ
03

Một loại công việc đảm bảo cuộc sống và sức khỏe cho người lao động

A form of employment that supports an individual's livelihood and health.

一种保障个人生计与幸福的就业形式

Ví dụ