Bản dịch của từ Suture trong tiếng Việt

Suture

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Suture(Verb)

sˈutʃɚ
sˈutʃəɹ
01

Khâu (vết thương hoặc vết mổ) bằng chỉ khâu để đóng mép da hoặc mô lại với nhau.

Stitch up (a wound or incision) with a suture.

用缝合线缝合伤口或切口。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Suture (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Suture

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Sutured

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Sutured

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Sutures

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Suturing

Suture(Noun)

sˈutʃɚ
sˈutʃəɹ
01

Một chỗ nối giữa hai xương không di động, ví dụ như những đường khớp giữa các xương hộp sọ.

An immovable junction between two bones, such as those of the skull.

骨骼之间的固定接缝

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một mũi khâu hoặc một hàng mũi khâu ghim hai mép vết thương hoặc đường mổ lại với nhau để vết thương lành.

A stitch or row of stitches holding together the edges of a wound or surgical incision.

缝合线

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Suture (Noun)

SingularPlural

Suture

Sutures

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ