Bản dịch của từ Syllabus trong tiếng Việt

Syllabus

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Syllabus(Noun)

sˈɪləbəs
sˈɪləbəs
01

Danh sách các môn học, chủ đề hoặc nội dung sẽ được dạy trong một khóa học; thường bao gồm kế hoạch bài học, chủ đề chính và yêu cầu học tập.

The subjects in a course of study or teaching.

课程大纲

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Trong Giáo hội Công giáo Rôma, "syllabus" là bản tóm tắt các điểm (lời tuyên bố) do giáo hoàng ban hành, liệt kê và lên án những giáo lý hoặc thực hành bị coi là dị giáo.

In the Roman Catholic Church a summary of points decided by papal decree regarding heretical doctrines or practices.

天主教关于异端教义的总结

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Syllabus (Noun)

SingularPlural

Syllabus

Syllabuses

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ