Bản dịch của từ Symmetric reduction trong tiếng Việt
Symmetric reduction
Noun [U/C]

Symmetric reduction(Noun)
sɪmˈɛtrɪk rɪdˈʌkʃən
sɪˈmɛtrɪk rɪˈdəkʃən
Ví dụ
02
Quá trình đơn giản hóa hoặc tối giản một đối tượng toán học trong khi vẫn giữ được các đặc tính đối xứng cốt lõi của nó
The process of simplifying or reducing a mathematical object while still preserving its essential symmetry properties.
简化或最小化一个数学对象的过程,同时保持其本质的对称性质
Ví dụ
03
Trong tối ưu hóa, cụm từ này đề cập đến việc giảm độ phức tạp của một bài toán bằng cách khai thác đặc điểm đối xứng của nó.
In optimization, it refers to simplifying a problem by leveraging its symmetrical structure.
在优化过程中,指的是利用问题的对称结构来降低问题的复杂度。
Ví dụ
