Bản dịch của từ Simplifying trong tiếng Việt

Simplifying

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Simplifying(Adjective)

01

Đặc trưng bởi sự đơn giản; không phức tạp.

Characterized by simplicity uncomplicated

Ví dụ
02

Không cầu kỳ hoặc hoa mỹ.

Not elaborate or ornate

Ví dụ
03

Dễ hiểu hoặc dễ thực hiện; thẳng thắn.

Easily understood or done straightforward

Ví dụ

Simplifying(Verb)

sˈɪmpləfaɪɪŋ
sˈɪmpləfaɪɪŋ
01

Diễn đạt (điều gì đó) theo cách trực tiếp.

To express something in a straightforward manner

Ví dụ
02

Làm cho (điều gì đó) đơn giản hơn hoặc dễ thực hiện hơn hoặc dễ hiểu hơn.

To make something simpler or easier to do or understand

Ví dụ
03

Giảm độ phức tạp hoặc mức độ.

To reduce in complexity or extent

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ