Bản dịch của từ Sympathomimetic trong tiếng Việt

Sympathomimetic

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sympathomimetic(Adjective)

sˌɪmpəθəmətˈɪfɨt
sˌɪmpəθəmətˈɪfɨt
01

(của một loại thuốc) tạo ra tác dụng sinh lý đặc trưng của hệ thần kinh giao cảm bằng cách thúc đẩy sự kích thích của dây thần kinh giao cảm.

Of a drug producing physiological effects characteristic of the sympathetic nervous system by promoting the stimulation of sympathetic nerves.

Ví dụ

Sympathomimetic(Noun)

sˌɪmpəθəmətˈɪfɨt
sˌɪmpəθəmətˈɪfɨt
01

Thuốc có tác dụng giao cảm, thường được dùng làm thuốc thông mũi.

A drug having a sympathomimetic effect often used in nasal decongestants.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh