Bản dịch của từ Syringin trong tiếng Việt
Syringin
Noun [U/C]

Syringin(Noun)
sɪˈɹɪndʒɪn
sɪˈɹɪndʒɪn
01
(hóa học hữu cơ) Một loại glucoside được tìm thấy trong vỏ cây tử đinh hương (Syringa), cùng nhiều loại cây khác, và được chiết xuất dưới dạng chất kết tinh màu trắng.
(organic chemistry) A glucoside found in the bark of the lilac (Syringa), among other plants, and extracted as a white crystalline substance.
这是一种在丁香树(Syringa)的树皮以及其他多种植物中发现的甙类物质,通常以白色结晶状的形式被提取出来。
Ví dụ
