Bản dịch của từ System property trong tiếng Việt

System property

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

System property (Noun)

sˈɪstəm prˈɒpəti
ˈsɪstəm ˈprɑpɝti
01

Một đặc điểm vốn có trong một hệ thống nhất định ảnh hưởng đến cách hành xử của nó.

A feature that is inherent in a particular system affecting its behavior

Ví dụ
02

Một thuộc tính hoặc đặc điểm của một hệ thống

A property or characteristic of a system

Ví dụ
03

Một thuật ngữ được sử dụng để mô tả các thuộc tính như khối lượng, năng lượng và thể tích trong các hệ thống vật lý.

A term used to describe properties such as mass energy volume in physical systems

Ví dụ