Bản dịch của từ Systemic injustice trong tiếng Việt
Systemic injustice
Phrase

Systemic injustice(Phrase)
sɪstˈɛmɪk ɪndʒˈʌstɪs
ˌsɪˈstɛmɪk ˈɪndʒəstɪs
01
Một sự đối xử bất công bắt nguồn từ các hệ thống xã hội chứ không phải từ các hành động cá nhân.
An unfair treatment that is rooted in societal systems rather than individual actions
Ví dụ
Ví dụ
03
Một hình thức phân biệt và bất bình đẳng tồn tại trong các cơ quan.
A form of discrimination and inequality that pervades institutions
Ví dụ
