Bản dịch của từ Systemic injustice trong tiếng Việt

Systemic injustice

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Systemic injustice(Phrase)

sɪstˈɛmɪk ɪndʒˈʌstɪs
ˌsɪˈstɛmɪk ˈɪndʒəstɪs
01

Một sự đối xử bất công bắt nguồn từ các hệ thống xã hội chứ không phải từ các hành động cá nhân.

An unfair treatment that is rooted in societal systems rather than individual actions

Ví dụ
02

Sự bất công ăn sâu và được duy trì bởi các hệ thống và cấu trúc xã hội.

Injustice that is embedded within and upheld by social systems and structures

Ví dụ
03

Một hình thức phân biệt và bất bình đẳng tồn tại trong các cơ quan.

A form of discrimination and inequality that pervades institutions

Ví dụ