Bản dịch của từ Tab plan trong tiếng Việt
Tab plan
Noun [U/C]

Tab plan(Noun)
tˈæb plˈæn
tˈæb plˈæn
01
Một hệ thống để tổ chức hoặc quản lý thông tin theo lịch trình.
A system for organizing or managing information on a schedule.
Ví dụ
02
Một định dạng để trình bày dữ liệu trong các phần hoặc 'tab' riêng biệt.
A format for presenting data in separate sections or 'tabs'.
Ví dụ
