Bản dịch của từ Tab plan trong tiếng Việt

Tab plan

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tab plan(Noun)

tˈæb plˈæn
tˈæb plˈæn
01

Một kế hoạch có cấu trúc cho các hoạt động hoặc sự kiện.

A structured outline or strategy for activities or events.

Ví dụ
02

Một hệ thống để tổ chức hoặc quản lý thông tin theo lịch trình.

A system for organizing or managing information on a schedule.

Ví dụ
03

Một định dạng để trình bày dữ liệu trong các phần hoặc 'tab' riêng biệt.

A format for presenting data in separate sections or 'tabs'.

Ví dụ