Bản dịch của từ Tailored style trong tiếng Việt

Tailored style

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tailored style(Noun)

tˈeɪləd stˈaɪl
ˈteɪɫɝd ˈstaɪɫ
01

Một phong cách thiết kế được lên kế hoạch và thực hiện một cách cẩn thận.

A manner of design that is carefully planned and executed

Ví dụ
02

Một phong cách trang phục được may đo riêng cho từng cá nhân

A style of clothing that is customfitted to an individual

Ví dụ
03

Một cách tiếp cận đối với một tình huống hoặc vấn đề cụ thể được điều chỉnh để phù hợp với những nhu cầu riêng biệt.

An approach to a particular situation or problem that is customized to suit specific needs

Ví dụ