Bản dịch của từ Take a rain check on trong tiếng Việt

Take a rain check on

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Take a rain check on(Idiom)

01

Trì hoãn lời mời để xem xét sau.

To defer an invitation for later consideration.

Ví dụ
02

Hoãn một kế hoạch hoặc sự kiện.

To postpone a plan or event.

Ví dụ
03

Đồng ý làm điều gì đó vào lúc khác thay vì bây giờ.

To agree to do something at a later time instead of now.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh