Anh - Việt

Bản dịch của từ Take issue with trong tiếng Việt

take issue with

VerbPhrase

take issue with (Verb)

/tˈeɪk ˈɪʃu wˈɪð/
/tˈeɪk ˈɪʃu wˈɪð/
AI

Nghĩa 01 · Biểu thị sự không đồng ý hoặc phản đối về điều gì đó.

Biểu thị sự không đồng ý hoặc phản đối về điều gì đó.

To express disagreement or objection regarding something.

Ví dụ
Nhiều nhà hoạt động phản đối các quy định truyền thông xã hội mới.Many activists take issue with the new social media regulations.
Sinh viên không phản đối các thay đổi đề xuất về chính sách trường học.Students do not take issue with the proposed changes to school policies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Thách thức hoặc tranh cãi một ý tưởng hoặc tuyên bố.

Thách thức hoặc tranh cãi một ý tưởng hoặc tuyên bố.

To challenge or contest an idea or statement.

Ví dụ
Nhiều nhà hoạt động phản đối các chính sách xã hội mới của chính phủ.Many activists take issue with the government's new social policies.
Các chuyên gia không phản đối tầm quan trọng của sự bình đẳng xã hội.Experts do not take issue with the importance of social equality.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Đặt câu hỏi về tính hợp lệ hoặc chính xác của điều gì đó.

Đặt câu hỏi về tính hợp lệ hoặc chính xác của điều gì đó.

To question the validity or accuracy of something.

Ví dụ
Nhiều công dân phản đối chính sách xã hội mới được giới thiệu tháng trước.Many citizens take issue with the new social policy introduced last month.
Cộng đồng không phản đối quyết định của thị trưởng về phúc lợi xã hội.The community does not take issue with the mayor's decisions on social welfare.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

take issue with (Phrase)

/tˈeɪk ˈɪʃu wˈɪð/
/tˈeɪk ˈɪʃu wˈɪð/
AI

Nghĩa 01 · bày tỏ ý kiến khác biệt

bày tỏ ý kiến khác biệt

to express a differing opinion

Ví dụ
Nhiều người không đồng tình với chính sách mạng xã hội mới.Many people take issue with the new social media policy.
Cô ấy không phản đối quan điểm của họ về biến đổi khí hậu.She does not take issue with their views on climate change.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · không đồng ý với ai đó hoặc điều gì đó

không đồng ý với ai đó hoặc điều gì đó

to disagree with someone or something

Ví dụ
Nhiều người không đồng ý với các quy định mới về mạng xã hội.Many people take issue with the new social media regulations.
Tôi không phản đối ý kiến của bạn về các vấn đề xã hội.I do not take issue with your opinion on social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · phản đối điều gì đó hoặc ai đó

phản đối điều gì đó hoặc ai đó

to object to something or someone

Ví dụ
Nhiều công dân phản đối chính sách tái chế mới ở Chicago.Many citizens take issue with the new recycling policy in Chicago.
Cư dân không phản đối hệ thống giao thông công cộng mới.Residents do not take issue with the new public transport system.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh