Bản dịch của từ Take it up trong tiếng Việt
Take it up
Phrase

Take it up(Phrase)
tˈeɪk ˈɪt ˈʌp
ˈteɪk ˈɪt ˈəp
01
Chịu trách nhiệm hoặc nhận trách nhiệm về điều gì đó
To take hold of or accept responsibility for something
承担责任或接受某事的责任
Ví dụ
02
Bắt đầu hoặc tiếp tục một hoạt động thảo luận hoặc công việc sau khi bị gián đoạn hoặc vào thời điểm sau
To start or continue a discussion or task after an interruption or at a later time.
Để bắt đầu hoặc tiếp tục một cuộc thảo luận hoặc công việc sau khi bị gián đoạn hoặc vào thời điểm sau đó
Ví dụ
03
Đưa ra một chủ đề hoặc vấn đề để xin ý kiến hoặc xem xét
To bring up a topic or issue for attention or consideration.
用来提出一个主题或问题以引起注意或供考虑
Ví dụ
