Bản dịch của từ Take matter into your own hand trong tiếng Việt

Take matter into your own hand

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Take matter into your own hand(Idiom)

01

Để nắm quyền kiểm soát một tình huống hoặc trách nhiệm.

To take control of a situation or responsibility.

自己动手 - 接管或承担某事物的控制权或责任

Ví dụ
02

Hành động một cách độc lập trong việc giải quyết một vấn đề hoặc khó khăn.

To act independently in dealing with an issue or difficulty.

自己动手 - 指主动独立地处理或解决问题

Ví dụ
03

Để quản lý một tình huống mà không cần sự giúp đỡ của người khác.

To manage a situation without the help of others.

自己动手 - 不依赖他人,自行处理或管理某事

Ví dụ