Bản dịch của từ Take the blame trong tiếng Việt

Take the blame

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Take the blame(Idiom)

01

Nhận trách nhiệm về sai lầm hoặc việc làm sai trái.

To accept responsibility for a mistake or wrongdoing.

承担(某事)的责任;为错误或过失负责

Ví dụ
02

Phải chịu trách nhiệm về hành động của người khác.

To be held accountable for someone elses actions.

为别人的行为承担责任

Ví dụ
03

Bị đổ lỗi cho một cái gì đó mặc dù có thể không có lỗi.

To be blamed for something despite possibly not being at fault.

(指)尽管可能没有过错,却被归咎于某事。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh