Bản dịch của từ Take up trong tiếng Việt

Take up

VerbPhrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Take up (Verb)

tˈeɪk ˈʌp
tˈeɪk ˈʌp
01

Bắt đầu học, luyện tập hoặc làm một hoạt động mới (thường là một sở thích, môn học hoặc thói quen).

To begin to study practice or do something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Take up (Phrase)

tˈeɪk ˈʌp
tˈeɪk ˈʌp
01

Dùng hoặc chiếm một thứ gì đó, đặc biệt là chiếm một khoảng không gian, thời gian hoặc số tiền nhất định.

To use something especially a particular amount of space time or money.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh