Bản dịch của từ Taking dishonestly trong tiếng Việt
Taking dishonestly
Noun [U/C]

Taking dishonestly(Noun)
tˈeɪkɪŋ dˈɪʃənəstli
ˈteɪkɪŋ ˈdɪʃənəstɫi
01
Hành động chiếm đoạt mà không có sự cho phép
The act of appropriation without permission
Ví dụ
02
Một trường hợp chiếm đoạt tài sản của người khác một cách trái phép.
An instance of taking someone elses property unlawfully
Ví dụ
