Bản dịch của từ Taking dishonestly trong tiếng Việt

Taking dishonestly

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Taking dishonestly(Noun)

tˈeɪkɪŋ dˈɪʃənəstli
ˈteɪkɪŋ ˈdɪʃənəstɫi
01

Hành động chiếm đoạt mà không có sự cho phép

The act of appropriation without permission

Ví dụ
02

Một trường hợp chiếm đoạt tài sản của người khác một cách trái phép.

An instance of taking someone elses property unlawfully

Ví dụ
03

Hành động lấy cắp một thứ gì đó một cách không trung thực được gọi là trộm cắp hoặc ăn cắp vặt.

The act of taking something dishonestly theft or pilfering

Ví dụ