Bản dịch của từ Taking the shot trong tiếng Việt

Taking the shot

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Taking the shot(Phrase)

tˈeɪkɪŋ tʰˈiː ʃˈɒt
ˈteɪkɪŋ ˈθi ˈʃɑt
01

Chụp một bức ảnh bằng máy ảnh

Take photos or record images with a camera.

用相机拍照或记录影像。

Ví dụ
02

Cố gắng hoặc nỗ lực để đạt được điều gì đó, đặc biệt trong những tình huống thử thách.

Make an effort or strive to achieve something, especially in challenging situations.

努力或尝试争取某事,尤其是在困难的情况下。

Ví dụ
03

Đưa ra quyết định hoặc đánh giá về vấn đề gì sau khi xem xét các lựa chọn

Make a decision or evaluate a matter after weighing the options.

在权衡各种选择后作出决定或判断

Ví dụ