Bản dịch của từ Taking the shot trong tiếng Việt
Taking the shot
Phrase

Taking the shot(Phrase)
tˈeɪkɪŋ tʰˈiː ʃˈɒt
ˈteɪkɪŋ ˈθi ˈʃɑt
02
Cố gắng hoặc nỗ lực để đạt được điều gì đó, đặc biệt trong những tình huống thử thách.
Make an effort or strive to achieve something, especially in challenging situations.
努力或尝试争取某事,尤其是在困难的情况下。
Ví dụ
