Bản dịch của từ Tango trong tiếng Việt

Tango

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tango(Noun)

tˈæŋgoʊ
tˈæŋoʊ
01

Từ mã dùng trong liên lạc vô tuyến để đại diện cho chữ cái 'T' (theo bảng chữ cái phát âm như NATO/ICAO).

A code word representing the letter T used in radio communication.

无线电通信中的T字母代码

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Màu cam pha vàng; một tông màu giữa cam và vàng, sáng ấm giống màu quả cam chín hoặc ánh hoàng hôn nhạt.

An orangeyellow colour.

橙黄色

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một điệu nhảy phòng khiêu vũ xuất xứ từ Buenos Aires (Argentina), đặc trưng bởi nhịp điệu rõ rệt, tư thế biểu cảm và những khoảnh khắc dừng đột ngột.

A ballroom dance originating in Buenos Aires characterized by marked rhythms and postures and abrupt pauses.

一种起源于布宜诺斯艾利斯的舞蹈,以明显的节奏和姿势以及突然的停顿为特点。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Tango(Verb)

tˈæŋgoʊ
tˈæŋoʊ
01

Nhảy điệu tango (một kiểu khiêu vũ lãng mạn, truyền thống có nguồn gốc từ Argentina).

Dance the tango.

探戈舞

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ