Bản dịch của từ Tapestry trong tiếng Việt

Tapestry

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tapestry(Noun)

tˈæpəstɹi
tˈæpɪstɹi
01

Một tấm vải dệt dày có hình ảnh hoặc hoa văn được tạo bằng cách dệt các sợi ngang màu sắc hoặc thêu lên vải, thường được treo trên tường làm vật trang trí hoặc dùng làm đồ nội thất mềm.

A piece of thick textile fabric with pictures or designs formed by weaving coloured weft threads or by embroidering on canvas used as a wall hanging or soft furnishing.

挂毯:用彩色经线织成的厚织物,常用作墙面装饰。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ