Bản dịch của từ Target serious crime trong tiếng Việt

Target serious crime

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Target serious crime(Noun)

tˈɑɹɡət sˈɪɹiəs kɹˈaɪm
tˈɑɹɡət sˈɪɹiəs kɹˈaɪm
01

Một mục tiêu hoặc mục đích mà một cá nhân hoặc tổ chức hướng tới để đạt được.

A goal or objective that an individual or organization aims to achieve.

一个人或组织旨在达成的目标或任务。

Ví dụ
02

Một người, vật thể hoặc địa điểm được chọn làm mục tiêu của một cuộc tấn công hoặc cáo buộc.

A person, target, or location chosen as the subject of an attack or accusation.

被攻击或指控的对象、个人或地点

Ví dụ

Target serious crime(Verb)

tˈɑɹɡət sˈɪɹiəs kɹˈaɪm
tˈɑɹɡət sˈɪɹiəs kɹˈaɪm
01

Đặt làm mục tiêu hoặc mục đích; hướng sự chú ý vào đó.

Set as a goal or purpose; pay attention to it.

将其定为目标或目标;引起注意。

Ví dụ
02

Để cung cấp dữ liệu nhằm đánh giá hiệu suất theo mục tiêu đã đề ra.

Providing data to evaluate performance against a specific target.

提供数据以评估是否达成既定目标。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh