Bản dịch của từ Target striker trong tiếng Việt

Target striker

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Target striker (Noun)

tˈɑːdʒɪt strˈaɪkɐ
ˈtɑrɡət ˈstraɪkɝ
01

Một cầu thủ là trọng tâm chính của một pha tấn công, thường được bố trí để ghi bàn.

A player who is the main focus of an attack usually positioned to score goals

Ví dụ
02

Một người hoặc một vật được nhắm tới trong một mục tiêu hoặc mục đích

A person or thing aimed at in a goal or objective

Ví dụ
03

Một mục tiêu hoặc đích đến mà người ta hướng tới để đạt được.

A goal or objective that one aims to achieve

Ví dụ