Bản dịch của từ Tax on emissions trong tiếng Việt
Tax on emissions
Noun [U/C]

Tax on emissions(Noun)
tˈæks ˈɒn ɪmˈɪʃənz
ˈtæks ˈɑn ɪˈmɪʃənz
01
Chính sách của chính phủ nhằm giảm thiểu tác động tới môi trường thông qua việc định giá lượng khí thải carbon.
A government policy aimed at reducing environmental damage by assessing the carbon emissions cost.
政府的一项政策,旨在通过评估排放的碳价值,削减对环境的破坏。
Ví dụ
02
Một khoản phí tài chính đánh vào việc thải khí gây ô nhiễm ra môi trường
A financial fee is imposed for releasing pollutants into the air.
这是对排放污染物到空气中所收取的环保税费。
Ví dụ
03
Một phần của chiến lược rộng hơn nhằm chống biến đổi khí hậu và thúc đẩy sự bền vững
This is part of a broader strategy to address climate change and promote sustainability.
这是应对气候变化问题并推动可持续发展战略的一部分。
Ví dụ
