Bản dịch của từ Teamed up trong tiếng Việt
Teamed up
Verb

Teamed up(Verb)
tˈiːmd ˈʌp
ˈtimd ˈəp
02
Để cùng nhau tham gia vào một quan hệ đối tác hoặc hợp tác
To join together in a partnership or collaboration
Ví dụ
Teamed up

Để cùng nhau tham gia vào một quan hệ đối tác hoặc hợp tác
To join together in a partnership or collaboration