Bản dịch của từ Tease out trong tiếng Việt
Tease out
Phrase

Tease out(Phrase)
tˈiːz ˈaʊt
ˈtiz ˈaʊt
01
Thường gặp khó khăn khi cố gắng lấy thông tin từ ai đó
Getting information out of someone is often easier said than done.
从某人那里获取信息通常是一件挺困难的事。
Ví dụ
Ví dụ
