Bản dịch của từ Technical manager trong tiếng Việt
Technical manager
Noun [U/C]

Technical manager(Noun)
tˈɛknɪkəl mˈænɪdʒɐ
ˈtɛknɪkəɫ ˈmænɪdʒɝ
01
Một người đảm bảo các hệ thống kỹ thuật hoạt động hiệu quả và trơn tru
An individual ensures that technical systems operate efficiently and cost-effectively.
一个个人确保技术系统运行高效且节省资源。
Ví dụ
02
Một chuyên gia quản lý nhân sự và tài nguyên trong môi trường kỹ thuật
An expert in HR and resource management within a technical environment.
一个在技术环境中管理人员和资源的专业人士
Ví dụ
03
Một người quản lý chịu trách nhiệm giám sát các dự án kỹ thuật và đội nhóm, thường làm trong lĩnh vực kỹ thuật hoặc CNTT.
A manager is responsible for overseeing engineering projects and teams, often working in technical or IT fields.
一位管理者负责监督技术项目和团队,通常在工程或信息技术领域工作。
Ví dụ
