Bản dịch của từ Technological autonomy trong tiếng Việt

Technological autonomy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Technological autonomy(Noun)

tˌɛknəlˈɒdʒɪkəl ɔːtˈɒnəmi
ˌtɛknəˈɫɑdʒɪkəɫ ˌoʊˈtɑnəmi
01

Sự tự do khỏi sự kiểm soát hoặc ảnh hưởng từ bên ngoài đối về công nghệ

Freedom from external control or influence related to technology.

对于与技术相关的,摆脱外部控制或影响的自由。

Ví dụ
02

Tình trạng tự lực về khả năng công nghệ

Autonomy in technological capability

拥有自主科技实力的状态

Ví dụ
03

Khả năng của một hệ thống hoặc tổ chức hoạt động độc lập dựa vào các phương tiện công nghệ

The ability of a system or organization to operate independently using technology.

系统或组织利用技术手段实现自主运作的能力

Ví dụ